Bản dịch của từ 竹枝词 trong tiếng Việt
竹枝词
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhú | ㄓㄨˊ | zh | u | thanh sắc |
竹枝词 (Danh từ)
【zhú zhī cí】
01
Trúc chi từ (một loại thơ dân gian, hình thức thất ngôn tuyệt cú, lời thơ mộc mạc, giản dị, có âm điệu. Lúc đầu nói về tình yêu nam nữ, sau dùng để ca ngợi phong cảnh và con người ở từng vùng.)
古代富有民歌色彩的诗,形式是七言绝句,语 言通俗,音调轻快最初多是歌唱男女爱情的,以后常用来描写某一地区的风土人情
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹枝词
zhú
竹
zhī
枝
cí
词
Các từ liên quan
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
- Các biến thể:
- 𦺇, 𥫗
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茿
斸
築
㔉
爥
术
䠱
斀
瘃
䠼
篴
孎
簁
䈧
䉱
簨
筝
箁
筻
籚
䉄
䈠
䉵
笤
屻
䦼
仹
岂
䢋
㣻
此
邩
㲌
企
伇
红
竹子
山竹
竹笋
爆竹
腐竹
竹竿
新竹
竹篾
竹林
竹简
