Bản dịch của từ 竹郎 trong tiếng Việt

竹郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

竹郎 (Danh từ)

zhú láng
01

Trong sách Nho: tức “竹王” — tên gọi (hoặc tước hiệu) liên quan đến cây trúc; có nghĩa là “vua/đầu lĩnh của trúc” (ít dùng, mang sắc thái Hán cổ).

1.即竹王。

Ví dụ
02

2.竹的美称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹郎

zhú

láng

Các từ liên quan

竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
郎中
竹
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
Các biến thể:
𦺇, 𥫗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép