Bản dịch của từ 竿木 trong tiếng Việt
竿木
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
竿木 (Danh từ)
【gān mù】
01
Cây sào dài dùng trong các màn biểu diễn nghệ thuật cổ xưa để thực hiện các động tác kỹ thuật.
古代艺人借以在其上表演各种技艺动作的长竿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竿木
gān
竿
mù
木
Các từ liên quan
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
木三对
木上座
木下三郎
木丸
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 杆, 笴, 𣔼, 𣘠
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杆
疳
咁
迀
坩
甘
𠄃
尴
酐
魐
泔
𠄋
筧
築
䉇
筰
筤
簁
䉬
筄
签
箞
䇽
篫
侽
洤
挥
荓
咾
怎
浀
郝
柬
神
胑
䑣
鱼竿
竹竿
钓竿
竿子
旗竿
标竿
北竿
竿头
滑竿
爬竿
