Bản dịch của từ 竿木逢场 trong tiếng Việt

竿木逢场

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

竿木逢场 (Thành ngữ)

gān mù féng chǎng
01

Thành ngữ chỉ tâm thái ung dung, tùy duyên ứng biến, không bị gò bó bởi thời gian hay hoàn cảnh; sống theo tình huống, như “cầm đũa ăn cơm, gặp chốn thì hành động”.

《景德传灯录.道一禅师》:“邓隐峰辞师﹐师云:‘什处去?’对云:‘石头去。’师云:‘石头路滑。’对云:‘竿木随身﹐逢场作戏。’”谓悟道在心﹐不拘时地。后以“竿木逢场”谓随事应景。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竿木逢场

gān

竿

féng

chǎng

Các từ liên quan

竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
木三对
木上座
木下三郎
木丸
逢世
逢人且说三分话
逢人只说三分话
场人
场化
竿
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
杆, 笴, 𣔼, 𣘠
Hình thái radical:
⿱,⺮,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép