Bản dịch của từ 笔上蝇 trong tiếng Việt

笔上蝇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

笔上蝇 (Danh từ)

bǐ shàng yíng
01

Ẩn dụ chỉ những vật hoặc sự việc gây phiền nhiễu, cản trở quá trình viết lách hoặc sáng tác.

《三国志.魏志.梁习传》:“官至九卿﹐封列侯”裴松之注引三国魏鱼豢《魏略.苛吏传》:“思(王思)又性急﹐尝执笔作书﹐蝇集笔端﹐驱去复来﹐如是再三。思恚怒﹐自起逐蝇不能得﹐还取笔掷地﹐蹋坏之。”后以“笔上蝇”喻干扰写作的丑恶事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔上蝇

shàng

yíng

Các từ liên quan

笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
笔下留情
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
蝇利
蝇利蜗名
蝇刷
蝇名蜗利
蝇声
笔
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
Các biến thể:
筆, 𡭩
Hình thái radical:
⿱,⺮,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép