Bản dịch của từ 笔墨官司 trong tiếng Việt

笔墨官司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

笔墨官司 (Danh từ)

bǐ mò guān sī
01

Tranh luận, tranh cãi bằng văn bản hoặc chữ viết; dùng chữ nghĩa để tranh luận như trong văn chương, báo chí.

笔墨:指文字或文章。比喻用文字进行的辩论、争执。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔墨官司

guān

Các từ liên quan

笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
司业
司中
司书
司事
司人
笔
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
Các biến thể:
筆, 𡭩
Hình thái radical:
⿱,⺮,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép