Bản dịch của từ 笙箫 trong tiếng Việt
笙箫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
笙箫 (Danh từ)
【shēng xiāo】
01
Sáo và cồng
古代乐器,笙是簧片乐器,箫是吹奏乐器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笙箫
shēng
笙
xiāo
箫
Các từ liên quan
笙丛
笙乐
笙匏
笙咽
笙庸
箫侣
箫勺
箫台
箫史
箫吟
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SANH.SINH】
- Các biến thể:
- 𤯛
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泩
斘
生
焺
声
苼
呏
鉎
曻
阩
陹
甥
䈲
籐
籁
箹
簻
䈣
䉧
篺
笄
䇷
箣
箃
菶
啟
頃
桱
䤚
梁
桲
眥
隇
䂈
旍
庹
笙歌
芦笙
笙箫
竹笙
笙簧
笙管
排笙
杜月笙
