Bản dịch của từ 符竹 trong tiếng Việt

符竹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

符竹 (Danh từ)

fú zhú
01

Bằng chứng, tín vật bằng đồng hoặc bằng tre dùng để xác nhận quyền hành của quan huyện trong việc phát lệnh, phái người; biểu tượng quyền lực hành chính địa phương trong lịch sử Trung Quốc.

《汉书.文帝纪》:“﹝二年﹞九月﹐初与郡守为铜虎符﹑竹使符。”颜师古注引应劭曰:“铜虎符第一至第五﹐国家当发兵遣使者﹐至郡合符﹐符合乃听受之。竹使符皆以竹箭五枚﹐长五寸﹐镌刻篆书﹐第一至第五。”后因以“符竹”指郡守职权。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 符竹

zhú

Các từ liên quan

符书
符任
符伍
符会
符传
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
符
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺮,付
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép