Bản dịch của từ 笨鸟先飞 trong tiếng Việt

笨鸟先飞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋbenthanh huyền

笨鸟先飞 (Thành ngữ)

bèn niǎo xiān fēi
01

Cần cù bù thông minh; sức yếu phải lo trước; biết thân biết phận nên làm trước vẫn hơn; chim kém sợ bay không kịp nên phải bay trước

行动笨拙的鸟要先飞。比喻能力差的人怕落后,做事比别人先动手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笨鸟先飞

bèn

niǎo

xiān

fēi

Các từ liên quan

笨人
笨伯
笨作
笨口拙舌
笨嘴拙腮
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
笨
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ】【BÁT】
Các biến thể:
体, 夯, 𡍋, 𡿶, 𢜘, 㤓
Hình thái radical:
⿱,⺮,本
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép