Bản dịch của từ 等情 trong tiếng Việt

等情

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Děng

ㄉㄥˇdengthanh hỏi

等情 (Cụm từ)

děng qíng
01

Cụm từ văn bản hành chính xưa: dùng kết thúc khi kể đến văn thư của cấp dưới (tạm dịch: “vân vân, các văn bản liên quan của cấp dưới”/“v.v. về văn thư của cấp dưới”)

旧时公文文契用语。常用于叙述下级机关等的来文终了时。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 等情

děng

qíng

等
Bính âm:
【děng】【ㄉㄥˇ】【ĐẲNG】
Các biến thể:
䒭, 䓁, 𠚤, 𡬝, 𡬦, 𢌭
Hình thái radical:
⿱,⺮,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép