Bản dịch của từ 策命 trong tiếng Việt

策命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

策命 (Động từ)

cè mìng
01

Kế sách, mưu lược dùng để quyết định số phận hoặc vận mệnh.

1.亦作“筴命”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng mệnh lệnh, sách lược bằng văn bản để phong chức, ban tước.

2.以策书封官授爵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 策命

mìng

Các từ liên quan

策世
策书
策事
策使
策免
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
策
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
䓶, 册, 敕, 笧, 筞, 筴, 箣, 赦, 𠞦, 𠷽, 𢄆, 𥫪, 𥬰, 𥮮, 𥮵, 𥯻, 𥳯, 敇, 萗, 𠞁, 𣍸, 𥮥, 𫁰
Hình thái radical:
⿱,⺮,朿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép