Bản dịch của từ 筚篥 trong tiếng Việt
筚篥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
筚篥 (Danh từ)
【bì lì】
01
Khèn tất lật; bì lì; nhạc cụ truyền thống của người dân tộc thiểu số ở Trung Quốc
一种中国少数民族的传统乐器,通常由竹子制成,发出清脆的音色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筚篥
bì
筚
lì
篥
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Các biến thể:
- 篳, 荜, 𠢽
- Hình thái radical:
- ⿱,笓,十
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一フノフ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狴
㘠
䋔
坒
蓖
㙄
䭮
皕
咇
胇
旇
䁅
筀
𥳐
篻
箃
篷
筻
筗
篃
简
籜
箤
䈠
蛤
暀
筈
棼
㴑
棪
衕
䑪
棱
畴
傓
鹁
筚篥
蓬筚
蓬筚增辉
筚路蓝缕
筚门圭窦
筚门闺窦
蓬筚生光
