Bản dịch của từ 简信 trong tiếng Việt

简信

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简信 (Động từ)

jiǎn xìn
01

Xác minh, kiểm tra lại thông tin cho chính xác, giống như 'giản phu' (簡孚) trong Hán Việt nghĩa là đảm bảo thật chắc chắn; có thể hiểu là việc 'đơn giản hóa sự tin cậy' để xác nhận rõ ràng.

犹简孚。核实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简信

jiǎn

xìn

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép