Bản dịch của từ 简歡 trong tiếng Việt
简歡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
简歡 (Danh từ)
【jiǎn huān】
01
Sự hiểu lầm thành hành vi đơn giản, lễ phép bị xem là thiếu tôn trọng; thái độ bị đánh giá sai do tuân thủ lễ nghĩa.
齐大夫公行子子死﹐右师王驩往吊。在场诸大夫皆与驩应酬﹐独孟子不与之言。右师不悦﹐说:“诸君子皆与歡言﹐孟子独不与歡言﹐是简歡也。”孟子知之﹐因曰:“礼﹐朝廷不历位而相与言﹐不逾阶而相揖也。我欲行礼﹐子敖以我为简﹐不亦异乎?”事见《孟子.离娄下》。后因用“简歡”谓依礼行事而被人误解为简慢无礼之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简歡
jiǎn
简
huān
歡
Các từ liên quan
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
歡举
歡乐
歡传
歡动
歡呼
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
- Các biến thể:
- 簡, 䉍, 𥳑
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,间
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶕
锏
䭠
襇
詃
茧
簡
襉
鐗
瀽
揵
謭
䉚
䉁
笇
筰
䈮
簚
篖
笽
笩
筎
䉨
箬
腳
瑜
馌
蓥
阖
觟
㷏
𠍇
㩀
缢
跫
亃
简直
简单
简历
简陋
简称
简洁
简介
简讯
简体
简短
