Bản dịch của từ 简脱 trong tiếng Việt

简脱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简脱 (Động từ)

jiǎn tuō
01

Viết thư bị rơi rớt, rời ra khỏi tập hoặc bị tuột ra.

2.谓书简脱落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phóng khoáng, không bị gò bó, sống tự do thoải mái, không trật tự cứng nhắc

1.亦作“简侻”。通脱;落拓不羁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简脱

jiǎn

tuō

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép