Bản dịch của từ 算学 trong tiếng Việt
算学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suàn | ㄙㄨㄢˋ | s | uan | thanh huyền |
算学 (Danh từ)
【suàn xué】
01
Giữ đúng; chắc chắn
算术
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Toán học; số học
数学
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 算学
suàn
算
xué
学
Các từ liên quan
算不了
算不得
算了
算事
算人
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【suàn】【ㄙㄨㄢˋ】【TOÁN】
- Các biến thể:
- 撰, 祘, 笇, 筭, 𥮅, 𢌺, 𥫫
- Hình thái radical:
- ⿳,⺮,目,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒜
㱹
祘
䔉
笇
筭
䇳
䉧
籠
䇺
籐
䉵
笅
篕
䉫
簂
箹
簍
旗
巰
賔
䙌
鲛
骵
㬕
韎
蔝
暜
蓼
幔
打算
总算
就算
划算
计算
算了
算是
预算
结算
算命
