Bản dịch của từ 算来算去 trong tiếng Việt
算来算去
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suàn | ㄙㄨㄢˋ | s | uan | thanh huyền |
算来算去 (Cụm từ)
【suàn lái suàn qù】
01
比喻精打细算。。如:「他凡事算来算去,任何人都别想占他的便宜。」
Ví dụ
02
Lại tính đi tính lại; cân đong đo đếm nhiều lần (thường do nghi ngờ kết quả)
反覆计算。。如:「他拿着钞票算来算去就是少了五百元。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 算来算去
suàn
算
lái
来
suàn
算
qù
去
- Bính âm:
- 【suàn】【ㄙㄨㄢˋ】【TOÁN】
- Các biến thể:
- 撰, 祘, 笇, 筭, 𥮅, 𢌺, 𥫫
- Hình thái radical:
- ⿳,⺮,目,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒜
㱹
祘
䔉
笇
筭
䇳
䉧
籠
䇺
籐
䉵
笅
篕
䉫
簂
箹
簍
旗
巰
賔
䙌
鲛
骵
㬕
韎
蔝
暜
蓼
幔
打算
总算
就算
划算
计算
算了
算是
预算
结算
算命
