Bản dịch của từ 管仲 trong tiếng Việt

管仲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎn

ㄍㄨㄢˇguanthanh hỏi

管仲 (Danh từ)

guǎn zhòng
01

Quản Trọng (nhà chính trị, tư tưởng nổi tiếng nước Tề, thời Xuân Thu)

春秋时齐国著名的政治家、思想家一称管敬仲名夷吾,字仲齐颖上 (颖上之滨) 人出身微贱辅佐齐桓公实行了一系列重大的政治和社会改革,使齐桓公成为春秋时期第一个霸主著有《管子》86篇今存76篇其中《牧民》、《权修》、《形势》、《七洁》等篇是管仲言论思想的记录

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管仲

guǎn

zhòng

管
Bính âm:
【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
Các biến thể:
琯, 筦, 𨵄
Hình thái radical:
⿱,⺮,官
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép