Bản dịch của từ 管帐 trong tiếng Việt
管帐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | g | uan | thanh hỏi |
管帐 (Động từ)
【guǎn zhàng】
01
Quản việc, trông nom sổ sách hoặc quản lý công việc của một nhà/đơn vị (ví dụ: trông coi việc nhà, phụ trách sổ sách)
管事、管理。。水浒传.第六十一回:「因此留你在家看守,自有别人管帐,只教你做个桩主。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quản sổ sách, lo sổ sách kế toán (giữ sổ, thống kê các khoản thu chi)
或作「管账」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quản lý sổ sách, lo việc ghi chép và kiểm tra các khoản mục (quản lý tài khoản/chi tiêu)
管理帐目、帐册。。红楼梦.第六十回:「他父母现在库上管帐,他本身又派跟贾环上学。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管帐
guǎn
管
zhàng
帐
- Bính âm:
- 【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
- Các biến thể:
- 琯, 筦, 𨵄
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䗆
馆
痯
琯
莞
璭
館
鳤
䦎
䪀
舘
䘾
箽
䉰
箱
第
笨
笷
䈹
篓
簨
簑
䈇
䉕
僟
𠌬
蜪
嗻
頙
鹕
㮯
䅢
誢
䍞
駂
嶇
尽管
不管
管理
主管
吸管
保管
管控
管用
监管
管道
