Bản dịch của từ 管许 trong tiếng Việt
管许
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | g | uan | thanh hỏi |
管许 (Động từ)
【guán xǔ】
01
Đảm bảo, chịu trách nhiệm (chắc chắn lo liệu, cam đoan sẽ lo xong)
包管。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管许
guǎn
管
xǔ
许
- Bính âm:
- 【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
- Các biến thể:
- 琯, 筦, 𨵄
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䗆
馆
痯
琯
莞
璭
館
鳤
䦎
䪀
舘
䘾
箽
䉰
箱
第
笨
笷
䈹
篓
簨
簑
䈇
䉕
僟
𠌬
蜪
嗻
頙
鹕
㮯
䅢
誢
䍞
駂
嶇
尽管
不管
管理
主管
吸管
保管
管控
管用
监管
管道
