Bản dịch của từ 箫史 trong tiếng Việt

箫史

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

箫史 (Cụm từ)

xiāo shǐ
01

古代传说中善吹箫的人。汉刘向《列仙传.箫史》:“箫史者,秦穆公时人也。善吹箫,能致孔雀白鹤于庭,穆公有女,字弄玉好之,公遂以女妻焉,日教弄玉作凤鸣。居数年,吹似凤声,凤凰来止其屋,公为作凤台,夫妇止其上,不下数年,一旦皆随凤凰飞去。”后以“箫史”泛指如意郎君。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箫史

xiāo

shǐ

Các từ liên quan

箫侣
箫勺
箫台
箫吟
箫吹
史不絶书
史乘
史书
箫
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
簫, 簘, 𪛕, 𪛖
Hình thái radical:
⿱,⺮,肃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一一丨ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép