Bản dịch của từ 箭书 trong tiếng Việt
箭书
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
箭书 (Động từ)
【jiàn shū】
01
Buộc các chữ cái vào mũi tên và bắn chúng để gửi tin nhắn (mũi tên thay vì chữ cái)
缚书信于箭射之以通消息。语出唐李白《五月东鲁行答汶上翁》诗:'我以一箭书能取聊城功。'
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箭书
jiàn
箭
shū
书
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 翦, 𥮙, 𥰸, 𥲫, 𥳭
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,前
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍵
剣
鋻
趝
擶
健
䧖
毽
䟢
䤔
踺
鑒
笾
籢
箕
筷
䉳
簖
簭
節
篶
筑
䈗
䇣
䡤
嬍
趜
遷
𠎿
㩐
熤
槬
劅
遲
蝑
蕧
射箭
火箭
箭头
弓箭
放箭
箭袋
箭杆
箭法
冷箭
箭步
