Bản dịch của từ 箭衣 trong tiếng Việt
箭衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
箭衣 (Danh từ)
【jiàn yī】
01
Áo tay hẹp của cung thủ thời xưa (áo mặc khi bắn tên, thường ôm sát tay để không vướng cung)
古代射手所穿的窄袖衣服。。儒林外史.第三十四回:「又有同伴的一个人,五尺以上身材,六十外岁年纪,花白胡须,头戴一顶毡笠子,身穿箭衣,腰插弹弓一张,脚下黄牛皮靴。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箭衣
jiàn
箭
yī
衣
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 翦, 𥮙, 𥰸, 𥲫, 𥳭
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,前
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍵
剣
鋻
趝
擶
健
䧖
毽
䟢
䤔
踺
鑒
笾
籢
箕
筷
䉳
簖
簭
節
篶
筑
䈗
䇣
䡤
嬍
趜
遷
𠎿
㩐
熤
槬
劅
遲
蝑
蕧
射箭
火箭
箭头
弓箭
放箭
箭袋
箭杆
箭法
冷箭
箭步
