Bản dịch của từ 篆盘 trong tiếng Việt

篆盘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

篆盘 (Danh từ)

zhuàn pán
01

Một loại “” (đĩa/khay) dùng để đựng hương thơm; tương tự khay đựng nhang/trầm, trong văn liệu cổ gọi là “香盘”。(Hán Việt: 篆盤 có liên hệ chữ = chữ triện, nhưng ở đây chỉ tên gọi đồ dùng liên quan hương)

犹香盘。宋苏轼有《子由生日以檀香观音像及新合印香银篆盘为寿》诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 篆盘

zhuàn

pán

Các từ liên quan

篆丝
篆书
篆体
篆冷
篆刻
盘中诗
盘乐
盘乡
盘云
盘互
篆
Bính âm:
【zhuàn】【ㄓㄨㄢˋ】【TRIỆN】
Các biến thể:
蒃, 𡩀, 𡩚
Hình thái radical:
⿱,⺮,彖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フフ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép