Bản dịch của từ 篙工 trong tiếng Việt

篙工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

篙工 (Danh từ)

gāo gōng
01

Người chài lái, đò đưa; người dùng cây sào (cấy) để chèo, tức thuyền phu trèo sào

操篙的船夫。。初刻拍案惊奇.卷二十二:「而今在船上多年,状貌气质,也就是些篙工水手之类,一般无二。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 篙工

gāo

gōng

篙
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
㰏, 籇, 𥮑
Hình thái radical:
⿱,⺮,高
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép