Bản dịch của từ 簧口 trong tiếng Việt
簧口
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
簧口 (Danh từ)
【huáng kǒu】
01
Cái miệng như lưỡi đàn (cái簧), thường dùng chỉ lời nói xảo trá, lời nói để vu khống, nói xấu người khác.
如簧之口。多借指谗言。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 簧口
huáng
簧
kǒu
口
Các từ liên quan
簧口利舌
簧惑
簧管
簧舌
簧蛊
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鰉
墴
䞹
黄
蟥
磺
䄓
獚
鍠
偟
㾠
䍿
䉥
筵
䈽
筛
籃
䈱
䇼
筆
簆
籍
筩
簼
䰦
𠐍
鍫
鞚
蟐
䨞
鵁
鹬
擤
懱
㸃
醤
弹簧
双簧
卡簧
绷簧
簧片
笙簧
簧管
滩簧
投簧
锁簧
