Bản dịch của từ 籀文 trong tiếng Việt
籀文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
籀文 (Danh từ)
【zhòu wén】
01
Chữ Đại Triện
古代一种字体,就是大篆
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籀文
zhòu
籀
wén
文
Các từ liên quan
籀书
籀斯
籀演
籀篆
籀绎
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【TRỨU】
- Các biến thể:
- 籒, 籕
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿰,⺘,留
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶フノ丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皺
骤
葤
甃
纣
僽
晝
㹐
驟
縐
㥮
宙
䉃
䇡
笃
箰
篳
䈁
籝
笐
筰
笊
籇
籨
譙
㘑
藶
覸
瀖
䗸
黼
轑
鬋
鵡
䆾
識
籀文
籀书
史籀篇
