Bản dịch của từ 籀诵 trong tiếng Việt
籀诵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
籀诵 (Danh từ)
【zhòu sòng】
01
Hợp gọi hai nhân vật cổ là 史籀 và 沮诵(相 truyền為篆書之祖),即傳說中篆書(古代大篆、小篆)起源的兩位史官/書法祖師
周宣王太史籀与黄帝史官沮诵的并称。传说二人为篆书之祖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籀诵
zhòu
籀
sòng
诵
Các từ liên quan
籀书
籀文
籀斯
籀演
籀篆
诵习
诵书
诵佩
诵功
诵号
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【TRỨU】
- Các biến thể:
- 籒, 籕
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿰,⺘,留
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶フノ丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皺
骤
葤
甃
纣
僽
晝
㹐
驟
縐
㥮
宙
䉃
䇡
笃
箰
篳
䈁
籝
笐
筰
笊
籇
籨
譙
㘑
藶
覸
瀖
䗸
黼
轑
鬋
鵡
䆾
識
籀文
籀书
史籀篇
