Bản dịch của từ 籀读 trong tiếng Việt
籀读
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
籀读 (Động từ)
【zhòu dú】
01
Ngâm đọc, đọc to thành tiếng (thường là văn chữ cổ hoặc bài tụng)
诵读。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籀读
zhòu
籀
dú
读
Các từ liên quan
籀书
籀文
籀斯
籀演
籀篆
读万卷书,行万里路
读为
读书
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【TRỨU】
- Các biến thể:
- 籒, 籕
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿰,⺘,留
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶フノ丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皺
骤
葤
甃
纣
僽
晝
㹐
驟
縐
㥮
宙
䉃
䇡
笃
箰
篳
䈁
籝
笐
筰
笊
籇
籨
譙
㘑
藶
覸
瀖
䗸
黼
轑
鬋
鵡
䆾
識
籀文
籀书
史籀篇
