Bản dịch của từ 籍注 trong tiếng Việt
籍注
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
籍注 (Danh từ)
【jí zhù】
01
Sổ đăng ký tên tuổi và thời gian phục vụ công vụ, viết trên giấy vàng thời Đông Tấn và Nam triều, gọi là '籍注'. Ai có tên trong sổ này thì được miễn dịch vụ nghĩa vụ.
东晋和南朝时将服官役者的姓名﹑年限载入用黄纸书写的户籍总册﹐谓之籍注。凡入黄籍者可免征役。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籍注
jí
籍
zhù
注
Các từ liên quan
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
注代
注仰
注倚
注傅
注入
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TỊCH】
- Các biến thể:
- 𥷸
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,耤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚐
㾊
蹐
濈
㞃
及
箿
艥
雦
级
螏
蕀
筸
篛
笃
䈸
籡
箏
䈬
箎
筥
篓
䇣
䉵
蠛
鰅
驀
䟋
䡶
𠕱
籉
鐷
鰀
孄
嚲
鶦
国籍
书籍
籍贯
外籍
户籍
典籍
秘籍
祖籍
学籍
慰籍
