Bản dịch của từ 籍礼 trong tiếng Việt
籍礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
籍礼 (Danh từ)
【jí lǐ】
01
Lễ vua trực tiếp cày ruộng, ghi tên vào sổ đất để biểu thị quyền sở hữu và cầu phúc cho mùa màng bội thu.
谓天子亲耕籍田的仪式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籍礼
jí
籍
lǐ
礼
Các từ liên quan
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TỊCH】
- Các biến thể:
- 𥷸
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,耤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚐
㾊
蹐
濈
㞃
及
箿
艥
雦
级
螏
蕀
筸
篛
笃
䈸
籡
箏
䈬
箎
筥
篓
䇣
䉵
蠛
鰅
驀
䟋
䡶
𠕱
籉
鐷
鰀
孄
嚲
鶦
国籍
书籍
籍贯
外籍
户籍
典籍
秘籍
祖籍
学籍
慰籍
