Bản dịch của từ 粗制滥造 trong tiếng Việt

粗制滥造

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨcuthanh ngang

粗制滥造 (Thành ngữ)

cū zhì làn zào
01

Làm ẩu; làm bừa; làm cẩu thả

工作马虎草率,不顾质量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粗制滥造

zhì

làn

zào

Các từ liên quan

粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
制一
制世
制中
制举
制举业
滥交
滥伐
滥伪
滥侈
造业
造为
造乱
造事
造产
粗
Bính âm:
【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
Các biến thể:
蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
Hình thái radical:
⿰,米,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép