Bản dịch của từ 粘稠 trong tiếng Việt

粘稠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhān

ㄓㄢzhanthanh ngang

Nián

ㄋㄧㄢˊnianthanh sắc

粘稠 (Tính từ)

nián chóu
01

Đặc sệt, sánh và có độ dính (như chất lỏng sánh, keo dính)

(3) 有稠密或粘质的浓度、稠度、粘性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sánh đặc, dính và sệt (lỏng nhưng quánh), ví dụ: nước sốt sánh, mạch nha dính

浓厚而带粘性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặc sệt, dính nhớp; chất lỏng có độ quánh và độ đặc cao, không dễ chảy (gợi nhớ chữ Hán '' = dính, '' = đặc).

(2) 液体粘性和浓度大,不易流动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粘稠

nián

chóu

Các từ liên quan

粘乎乎
粘儿
粘叶
粘合
粘合剂
稠云
稠人
稠人广众
稠人广坐
稠人广座
粘
Bính âm:
【zhān】【ㄓㄢ】【NIÊM】
Các biến thể:
沾, 霑, 黏
Hình thái radical:
⿰,米,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép