Bản dịch của từ 粟米 trong tiếng Việt

粟米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

粟米 (Danh từ)

sù mǐ
01

Ngô; bắp

玉米

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây ngô

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ngô, còn gọi là bắp, là thuật ngữ chung chỉ các loại ngũ cốc, đậu và củ dùng làm thực phẩm.

供食用的谷物、豆类和薯类的统称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粟米

Các từ liên quan

粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
粟
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
栗, 𠧼, 𥟫, 𥸫, 𥹟, 𥻆, 𥾄, 䅇
Hình thái radical:
⿱,覀,米
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép