Bản dịch của từ 精兵简政 trong tiếng Việt
精兵简政
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
精兵简政 (Danh từ)
【jīng bīng jiǎn zhèng】
01
Giảm bớt nhân sự và tổ chức, tinh giản bộ máy làm việc để hiệu quả hơn.
精减人员,缩减机构。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精兵简政
jīng
精
bīng
兵
jiǎn
简
zhèng
政
Các từ liên quan
精一
精专
精严
精丽
精义
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
政主
政乱
政争
政事
政事堂
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 晴, 䊒, 精
- Hình thái radical:
- ⿰,米,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坙
经
鋞
粇
鯨
涇
鶁
㸒
巠
箐
葏
惊
粇
粬
糠
糎
糳
糤
粜
䊡
糉
糨
粴
粖
谽
璃
叆
墛
蔮
摎
墔
䭯
䎨
㨾
瘣
摔
精彩
精神
精神
精致
精力
精心
酒精
精细
精美
味精
