Bản dịch của từ 精勇 trong tiếng Việt

精勇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精勇 (Danh từ)

jīng yǒng
01

Tinh nhuệ và dũng cảm, có sức mạnh và sự can đảm nổi bật.

1.精强勇敢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quân đội tinh nhuệ, lính ưu tú, tinh binh xuất sắc trong chiến đấu

2.精锐的士兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精勇

jīng

yǒng

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
勇丁
勇于
勇于私斗怯于公愤
勇于自责
勇健
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép