Bản dịch của từ 精忠庙 trong tiếng Việt
精忠庙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
精忠庙 (Danh từ)
【jīng zhōng miào】
01
Đoàn nghệ thuật hát tuồng thời nhà Thanh ở Bắc Kinh, mang tính chất tổ chức giống như hội nghề nghiệp, được nhà Thanh bảo trợ.
清代北京戏曲艺人的团体。性质略似解放前的梨园公会。会首(或称庙首)数人,由清廷内务府加委,带有半官性质。名演员高朗亭﹑程长庚等曾先后担任会首多年。由于机构设在精忠庙内,因以庙名作为会名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精忠庙
jīng
精
zhōng
忠
miào
庙
Các từ liên quan
精一
精专
精严
精丽
精义
忠一
忠不可兼
忠不违君
忠不避危
忠义
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 晴, 䊒, 精
- Hình thái radical:
- ⿰,米,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坙
经
鋞
粇
鯨
涇
鶁
㸒
巠
箐
葏
惊
粇
粬
糠
糎
糳
糤
粜
䊡
糉
糨
粴
粖
谽
璃
叆
墛
蔮
摎
墔
䭯
䎨
㨾
瘣
摔
精彩
精神
精神
精致
精力
精心
酒精
精细
精美
味精
