Bản dịch của từ 精灵 trong tiếng Việt
精灵

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
精灵 (Danh từ)
Linh hồn, tinh linh; yêu quái hoặc thần thánh nhỏ bé, có sức mạnh siêu nhiên (gợi nhớ chữ Hán «tinh»=tinh tú, «linh»=linh thiêng)
鬼神、妖怪。。文选.夏侯湛.东方朔画赞:「墟墓徒有,精灵永戢。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thông minh, linh lợi; cũng chỉ tinh linh nhỏ nhắn, thần thái nhanh nhẹn (Hán Việt: tinh linh)
聪明灵敏。。唐.杜甫.秦州见敕目薛三璩授司议郎兼述索居诗:「交期余潦倒,材力尔精灵。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
灵魂。。文选.左思.吴都赋:「舜禹游焉,没齿而忘归,精灵留其山阿,玩其奇丽也。」
Yêu tinh/tiên nhỏ; sinh vật tinh nhanh, lanh lợi và linh hoạt (cũng dùng chỉ người nhanh nhẹn, thông minh)
亦作「精伶」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ma tinh, yêu tinh; sinh vật kỳ lạ, linh hoạt, thường mang sắc thái thần bí hoặc quỷ quái (tương tự “精怪”).
亦作「精怪」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精灵
jīng
精
líng
灵
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 晴, 䊒, 精
- Hình thái radical:
- ⿰,米,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
