Bản dịch của từ 精粗 trong tiếng Việt
精粗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
精粗 (Tính từ)
【jīng cū】
01
Tinh xảo, tỉ mỉ, sắc nét (thường dùng để mô tả sự khác biệt về độ tinh hoặc độ thô của vật liệu hoặc sản phẩm).
1.亦作“精麄”。亦作“精麤”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tinh vi và thô lớn, từ nhỏ đến lớn, chi tiết đến tổng thể.
2.细微和粗大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tỉ mỉ, chính xác (精) và thô sơ, không kỹ lưỡng (粗); sự khác biệt giữa mức độ tinh tế và độ thô
3.精密和粗疏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chỉ sự phân biệt giữa tinh xảo, chất lượng tốt (精) và thô sơ, kém chất lượng (粗).
4.精良和粗劣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精粗
jīng
精
cū
粗
Các từ liên quan
精一
精专
精严
精丽
精义
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 晴, 䊒, 精
- Hình thái radical:
- ⿰,米,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坙
经
鋞
粇
鯨
涇
鶁
㸒
巠
箐
葏
惊
粇
粬
糠
糎
糳
糤
粜
䊡
糉
糨
粴
粖
谽
璃
叆
墛
蔮
摎
墔
䭯
䎨
㨾
瘣
摔
精彩
精神
精神
精致
精力
精心
酒精
精细
精美
味精
