Bản dịch của từ 精粺 trong tiếng Việt

精粺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精粺 (Danh từ)

jīng bài
01

Loại cỏ dại nhỏ, giống lúa mạch hoang, thường mọc lẫn trong ruộng lúa.

1.亦作“精稗”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gạo đã được loại bỏ vỏ trấu, tinh khiết, thường gọi là 'gạo tẻ' hay 'gạo trắng' trong đời sống hàng ngày.

2.精米。《诗.大雅.召旻》“彼疏斯粺”毛传:“彼宜食疏,今且食精粺。”三国魏嵇康《答向子期难<养生论>》:“今使瞽者遇室,则西施与嫫母同情;瞶者忘味,则糟糠与精稗等甘。”一说为舂过的稗实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精粺

jīng

bài

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép