Bản dịch của từ 精血 trong tiếng Việt

精血

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精血 (Danh từ)

jīng xuè
01

Tinh khí và máu của cơ thể, là nguồn năng lượng sống căn bản, quan trọng trong y học cổ truyền.

精气和血液。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精血

jīng

xuè

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép