Bản dịch của từ 精进不休 trong tiếng Việt

精进不休

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精进不休 (Tính từ)

jīng jìn bù xiū
01

Chăm chỉ không ngừng, nỗ lực không dừng lại để tiến bộ.

精进:专心努力上进;休:停止。指人不停追求进步。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精进不休

jīng

jìn

xiū

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
进一层
进丁
进上
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
休上人
休下
休业
休书
休享
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép