Bản dịch của từ 絃子 trong tiếng Việt
絃子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
絃子 (Danh từ)
【xián zi】
01
Tên gọi dân gian của đàn tam huyền (đàn ba dây truyền thống), tức là loại đàn có ba dây
三弦的俗称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại dây đàn (xem 三弦,chỉ dây đàn hoặc bộ dây của đàn dân tộc như tam huyền)
见「三弦」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tước vị của quốc君 nước Hán thời Xuân Thu gọi là “Tử” (cụ thể: vua nước H弦 được gọi là “弦子”)
春秋时弦国的国君爵位为子爵,故称其君为「弦子」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絃子
xián
絃
zi
子
