Bản dịch của từ 繁会 trong tiếng Việt
繁会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pó | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
繁会 (Danh từ)
【fán huì】
01
Nơi phồn hoa tấp nập, chốn tụ hội đông vui, sầm uất
3.指繁华荟萃之处;繁华。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Âm thanh đa dạng, hòa âm phong phú với nhiều thanh điệu xen kẽ lẫn nhau.
1.犹交响。谓繁多的音调互相参错。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Phát triển rực rỡ, thịnh vượng, đông đúc như mùa vụ bội thu hoặc thành phố nhộn nhịp.
2.繁盛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 繁会
fán
繁
huì
会
Các từ liên quan
繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【Pó】【ㄈㄢˊ, ㄆㄛˊ】【PHỒN, BÀN】
- Các biến thể:
- 䋣, 縏, 𦅳, 緐, 𥿋, 𦃍, 䌓, 繁
- Hình thái radical:
- ⿱,敏,糹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舤
凣
羳
樊
烦
鐢
钒
柉
鷭
矾
礬
墦
搫
㰴
䋣
蔢
䮘
㨇
櫇
婆
皤
嚩
鄱
㩯
繛
索
縏
紫
紧
綔
繴
累
緳
緐
紮
綦
𠐡
鮙
戴
噾
歛
䤸
鞜
䕔
績
镣
嚑
㩞
频繁
繁荣
繁忙
繁华
繁殖
繁体
繁衍
繁多
繁重
繁琐
