Bản dịch của từ 繁富 trong tiếng Việt

繁富

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄢˊfanthanh sắc

繁富 (Tính từ)

fán fù
01

Phong phú, giàu có, đất đai hoặc tài sản dồi dào, thịnh vượng.

2.富庶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhiều, phong phú, giàu có về số lượng hoặc chất lượng

1.繁多,丰富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 繁富

fán

Các từ liên quan

繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
富中
富丽
富丽堂皇
繁
Bính âm:
【Pó】【ㄈㄢˊ, ㄆㄛˊ】【PHỒN, BÀN】
Các biến thể:
䋣, 縏, 𦅳, 緐, 𥿋, 𦃍, 䌓, 繁
Hình thái radical:
⿱,敏,糹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép