Bản dịch của từ 繇役 trong tiếng Việt

繇役

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòu

ㄓㄡˋzhouthanh huyền

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

繇役 (Danh từ)

yáo yì
01

徭役, tức lao dịch cưỡng bức (lao động không công mà bọn phong kiến bắt dân làm); Hán-Việt: ‘‘徭役/繇役’’ = lao dịch, trưng dịch

徭役。古代封建统治阶级强制农民承担的一定数量的无偿劳动。繇,通“徭”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 繇役

yáo

Các từ liên quan

繇乎
繇于
繇俗
繇戍
役丁
役事
役人
役令
役作
繇
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˋ, ㄧㄠˊ】【LỰU.CHỰU, DIÊU】
Các biến thể:
𦅸, 䌛, 䌊, 蘨
Hình thái radical:
⿰,䍃,系
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨ノフフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép