Bản dịch của từ 红丝砚 trong tiếng Việt
红丝砚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红丝砚 (Danh từ)
【hóng sī yàn】
01
Loại nghiên mực màu đỏ có sợi tơ, dùng trong thư pháp và hội họa truyền thống Trung Quốc.
1.亦作“红丝研”。
Ví dụ
02
Một loại nghiên mài nổi tiếng của Trung Quốc, làm từ đá đỏ sợi ở thành phố Thanh Châu, tỉnh Sơn Đông.
2.我国出产的一种名砚。用山东省青州市所产的红丝石琢制而成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红丝砚
hóng
红
sī
丝
yàn
砚
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
砚农
砚冰
砚务
砚务官
砚北
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
