Bản dịch của từ 红丸案 trong tiếng Việt

红丸案

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红丸案 (Danh từ)

hóng wán àn
01

Một trong ba vụ án lớn cuối thời Minh liên quan đến cái chết bí ẩn của vua Minh Quang Tông do nghi ngờ bị đầu độc bằng viên thuốc đỏ.

晩明宫廷三案之一。明光宗于泰昌元年(公元1620年)即位后数日即病。司礼监秉笔兼掌御药房太监崔文升下泻药,病益剧。鸿胪寺丞李可灼进红丸,自称仙方。光宗服一丸,稍觉舒畅。又命进一丸,明日天未明即死去。当时有人疑系已故明神宗的郑贵妃指使下毒,朝野议论不一。后崔文升发遣南京,李可灼遣戍。魏忠贤专政时翻案,免李可灼戍,擢崔文升总督漕运。红丸案与“梃击案”﹑“移宫案”合称为晩明三案。三案之争,明亡始止。参阅清谷应泰《明史纪事本末.三案》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红丸案

hóng

wán

àn

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
丸丸
丸丹
丸兰
丸剂
丸剑
案临
案举
案事
案件
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép