Bản dịch của từ 红儿 trong tiếng Việt

红儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红儿 (Danh từ)

hóng ér
01

Mỹ nhân, cô gái xinh đẹp, thường gọi là 'hồng nhan'

2.犹红颜。指美女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một nữ ca kỹ nổi tiếng thời Đường, sau này dùng để chỉ chung các cô đào hát.

1.杜红儿。唐代名妓。广明中,罗虬为李孝恭从事。籍中有善歌者杜红儿,虬令之歌,赠以彩。孝恭以红儿为副戎所盼,不令受。虬怒,手刃红儿。既而追其冤,作《比红儿》诗百首为一卷。见《全唐诗.罗虬<比红儿诗>序》。后亦用以泛称歌妓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红儿

hóng

ér

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép