Bản dịch của từ 红叱拨 trong tiếng Việt
红叱拨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红叱拨 (Danh từ)
【hóng chì bō】
01
Tên một con ngựa nổi tiếng thời Đường, đặc biệt là ngựa chiến quý hiếm từ Tây Vực, cũng dùng để chỉ chung các con ngựa tốt, nhanh, khỏe.
1.名马名。唐天宝中,西域进汗血马六匹,分别以红﹑紫﹑青﹑黄﹑丁香﹑桃花叱拨为名。见宋李石《续博物志》卷四。也泛指骏马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại mèo quý hiếm, thường có giá trị cao.
2.一种名贵的猫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红叱拨
hóng
红
chì
叱
bō
拨
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
叱令
叱列
拨万论千
拨万轮千
拨不断
拨乱
拨乱为治
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
